giáo giở
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thái độ không trung thực, hay thay đổi, không giữ lời hứa: "Giáo giở" (còn gọi là "tráo trở") dùng để miêu tả tính cách, hành vi của một người hay thay đổi ý kiến, lật lọng và không thực hiện những điều đã cam kết, hứa hẹn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ta có thái độ rất giáo giở, lúc hứa một đằng, lúc làm một nẻo.
- Đừng tin hắn, con người đó giáo giở lắm.
- Vụ làm ăn thất bại vì đối tác tỏ ra giáo giở, không tôn trọng hợp đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thói giáo giở": chỉ thói quen, bản tính hay thay đổi, không đáng tin cậy.
- Mọi người đều biết đến thói giáo giở của gã ấy.
- "kẻ giáo giở": dùng để chỉ một người cụ thể có tính cách đó.
- Hắn đúng là một kẻ giáo giở, chẳng bao giờ giữ lời.
Biến thể và từ gần giống
- Tráo trở (tính từ): từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "giáo giở", được dùng phổ biến hơn.
- Lời nói tráo trở không bao giờ được tin tưởng.
Từ đồng nghĩa
- Lật lọng: hành động thay đổi một cách trắng trợn, phản bội lại điều đã thỏa thuận.
- Phản trắc: phản bội lại lòng tin, lời thề ước.
- Bội ước: không giữ lời hứa, thất hứa.
- Không chân thật: không ngay thẳng, thật thà.
Từ trái nghĩa
- Chung thủy: trước sau như một, giữ trọn lời thề ước.
- Đáng tin cậy: có thể tin tưởng được.
- Trung thực: ngay thẳng, thật thà.
- Giữ chữ tín: coi trọng và giữ gìn lời hứa.
Thành ngữ liên quan
- "Giáo giở như thầy chùa đúc chuông": (thành ngữ cũ) ví von về sự không đáng tin, hay thay đổi.
- "Nói một đằng làm một nẻo": diễn tả hành động trái ngược với lời nói, rất gần với ý nghĩa của "giáo giở".
- Cg. Tráo trở. Lật lọng và phản trắc, không thực hiện hay làm trái điều cam kết: Thái độ giáo giở.